사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "có thể" (2)

có thể
play
영어 기타be able to/can
내 단어장
có thể nói tiếng Anh
can speak english
cơ thể
영어 명사body
내 단어장
Cơ thể con người rất phức tạp.
The human body is very complex.

swap_horiz 관련 단어 "có thể" (4)

chiều cao cơ thể
play
영어 명사height
내 단어장
Chiều cao cơ thể của tôi là 170cm.
My height is 170 cm.
trái phiếu có thể chuyển đổi
play
영어 명사convertible bonds
내 단어장
trái phiếu có thể chuyển đổi được
play
영어 명사convertible bonds
내 단어장
khoản vay có thế chấp
play
영어 명사mortgage
내 단어장

format_quote 표현 "có thể" (20)

có thể nói tiếng Anh
can speak english
có thể mua vàng ròng ở các hiệu vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
Bạn có thể mua vàng nguyên chất ở các tiệm vàng
You can buy pure gold at a store that handles gold.
cân trọng lượng cơ thể
measure your weight
chiều này có thể sẽ có mưa lớn
It looks like it will rain heavily in the afternoon
có thể mua bánh mì ở ki - ốt đó
You can buy bread at that kiosk.
có thể sử dụng lại
can be reused
ở Việt Nam có nhiều nơi có thể lặn
There are many places to dive in Vietnam.
có thể học trực tuyến
you can study online
Bạn có thể liên hệ với tôi qua thư điện tử
You may contact me by email
Anh có thể nhờ lễ tân gọi taxi giúp
You can also ask the receptionist to call a taxi for you.
khách hạng thương gia có thể sử dụng phòng chờ
Business class passengers can use the lounge
Tôi có thể gọi món được không ạ?
May I place an order?
có thể đặt vé máy bay tại đại lý bán tour du lịch
You can book airline tickets at a travel agency.
Chè thường có thêm bột năng để sánh hơn.
Sweet soup often uses potato starch to thicken.
ở Nhật có thể uống nước trực tiếp từ vòi nước
You can drink water directly from the tap in Japan
Trà nóng có thêm lá bạc hà rất thơm.
Hot tea with mint leaves smells very nice.
Thay đổi áp suất có thể gây đau đầu.
Changes in atmospheric pressure can cause headaches.
Ong bắp cày có thể chích rất đau.
Wasps can sting very painfully.
Tôi có thể nấu được nhiều món Hoa
I can cook many Chinese dishes